1000 thắng chuộc lại đồng rupee Ấn Độ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KRW sang INR theo tỷ giá thực tế
₩1.000 KRW = ₹0.06348 INR
03:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
thắngchuộc lạiđồng rupee Ấn ĐộBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KRW | 0.06348 INR |
5 KRW | 0.31740 INR |
10 KRW | 0.63480 INR |
20 KRW | 1.26960 INR |
50 KRW | 3.17400 INR |
100 KRW | 6.34800 INR |
250 KRW | 15.87000 INR |
500 KRW | 31.74000 INR |
1000 KRW | 63.48000 INR |
2000 KRW | 126.96000 INR |
5000 KRW | 317.40000 INR |
10000 KRW | 634.80000 INR |
đồng rupee Ấn Độchuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KRW | 15.75299 INR |
5 KRW | 78.76497 INR |
10 KRW | 157.52993 INR |
20 KRW | 315.05986 INR |
50 KRW | 787.64965 INR |
100 KRW | 1,575.29931 INR |
250 KRW | 3,938.24827 INR |
500 KRW | 7,876.49653 INR |
1000 KRW | 15,752.99307 INR |
2000 KRW | 31,505.98614 INR |
5000 KRW | 78,764.96534 INR |
10000 KRW | 157,529.93069 INR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Úc chuộc lại Koruna Séc
Đô la Belize chuộc lại Leu Moldova
Peso của Uruguay chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Dinar Algeria chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Đô la Liberia chuộc lại nhân dân tệ
Nuevo Sol, Peru chuộc lại đồng rand Nam Phi
Rial Qatar chuộc lại Ringgit Malaysia
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Shilling Uganda
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Vatu Vanuatu
Lek Albania chuộc lại Rafia Maldives
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.