1000 Dinar Kuwait chuộc lại Dinar Bahrain tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KWD sang BHD theo tỷ giá thực tế
ك1.000 KWD = .د.ب1.23386 BHD
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Kuwaitchuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 1.23386 BHD |
5 KWD | 6.16930 BHD |
10 KWD | 12.33860 BHD |
20 KWD | 24.67720 BHD |
50 KWD | 61.69300 BHD |
100 KWD | 123.38600 BHD |
250 KWD | 308.46500 BHD |
500 KWD | 616.93000 BHD |
1000 KWD | 1,233.86000 BHD |
2000 KWD | 2,467.72000 BHD |
5000 KWD | 6,169.30000 BHD |
10000 KWD | 12,338.60000 BHD |
Dinar Bahrainchuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 0.81046 BHD |
5 KWD | 4.05232 BHD |
10 KWD | 8.10465 BHD |
20 KWD | 16.20929 BHD |
50 KWD | 40.52324 BHD |
100 KWD | 81.04647 BHD |
250 KWD | 202.61618 BHD |
500 KWD | 405.23236 BHD |
1000 KWD | 810.46472 BHD |
2000 KWD | 1,620.92944 BHD |
5000 KWD | 4,052.32360 BHD |
10000 KWD | 8,104.64720 BHD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Ai Cập chuộc lại Baht Thái
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đô la Bahamas
Lôi Rumani chuộc lại Dinar Bahrain
Shilling Uganda chuộc lại Som Uzbekistan
Krone Đan Mạch chuộc lại đô la đông caribe
đồng rand Nam Phi chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
đô la jamaica chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Krone Đan Mạch chuộc lại đô la New Zealand
Somoni, Tajikistan chuộc lại đô la đông caribe
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Tala Samoa
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.