1000 Dinar Bahrain chuộc lại Dinar Kuwait tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BHD sang KWD theo tỷ giá thực tế
.د.ب1.000 BHD = ك0.81046 KWD
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Bahrainchuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 0.81046 KWD |
5 BHD | 4.05230 KWD |
10 BHD | 8.10460 KWD |
20 BHD | 16.20920 KWD |
50 BHD | 40.52300 KWD |
100 BHD | 81.04600 KWD |
250 BHD | 202.61500 KWD |
500 BHD | 405.23000 KWD |
1000 BHD | 810.46000 KWD |
2000 BHD | 1,620.92000 KWD |
5000 BHD | 4,052.30000 KWD |
10000 BHD | 8,104.60000 KWD |
Dinar Kuwaitchuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 1.23387 KWD |
5 BHD | 6.16934 KWD |
10 BHD | 12.33867 KWD |
20 BHD | 24.67734 KWD |
50 BHD | 61.69336 KWD |
100 BHD | 123.38672 KWD |
250 BHD | 308.46680 KWD |
500 BHD | 616.93359 KWD |
1000 BHD | 1,233.86719 KWD |
2000 BHD | 2,467.73437 KWD |
5000 BHD | 6,169.33593 KWD |
10000 BHD | 12,338.67187 KWD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại thắng
krona Iceland chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Đô la Suriname chuộc lại Kyat Myanma
Đô la Belize chuộc lại Ariary Madagascar
Dinar Algeria chuộc lại Real Brazil
Rupee Sri Lanka chuộc lại Quetzal Guatemala
Đại tá Salvador chuộc lại Krone Đan Mạch
escudo cape verde chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Dinar Kuwait chuộc lại Kíp Lào
Đô la Namibia chuộc lại Dinar Kuwait
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.