1000 Dinar Kuwait chuộc lại Đô la Liberia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KWD sang LRD theo tỷ giá thực tế
ك1.000 KWD = L$658.35856 LRD
22:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Kuwaitchuộc lạiĐô la LiberiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 658.35856 LRD |
5 KWD | 3,291.79280 LRD |
10 KWD | 6,583.58560 LRD |
20 KWD | 13,167.17120 LRD |
50 KWD | 32,917.92800 LRD |
100 KWD | 65,835.85600 LRD |
250 KWD | 164,589.64000 LRD |
500 KWD | 329,179.28000 LRD |
1000 KWD | 658,358.56000 LRD |
2000 KWD | 1,316,717.12000 LRD |
5000 KWD | 3,291,792.80000 LRD |
10000 KWD | 6,583,585.60000 LRD |
Đô la Liberiachuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 0.00152 LRD |
5 KWD | 0.00759 LRD |
10 KWD | 0.01519 LRD |
20 KWD | 0.03038 LRD |
50 KWD | 0.07595 LRD |
100 KWD | 0.15189 LRD |
250 KWD | 0.37973 LRD |
500 KWD | 0.75946 LRD |
1000 KWD | 1.51893 LRD |
2000 KWD | 3.03786 LRD |
5000 KWD | 7.59465 LRD |
10000 KWD | 15.18929 LRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Koruna Séc
Sierra Leone Leone chuộc lại dinar Macedonia
Riel Campuchia chuộc lại Peso Chilê
Đô la Belize chuộc lại thắng
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại đô la Úc
Manat Turkmenistan chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
đồng rand Nam Phi chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
kịch Armenia chuộc lại Rial Oman
Peso Chilê chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Balboa Panama
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.