1000 Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Lek Albania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KYD sang ALL theo tỷ giá thực tế
$1.000 KYD = Lek102.02561 ALL
03:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 102.02561 ALL |
5 KYD | 510.12805 ALL |
10 KYD | 1,020.25610 ALL |
20 KYD | 2,040.51220 ALL |
50 KYD | 5,101.28050 ALL |
100 KYD | 10,202.56100 ALL |
250 KYD | 25,506.40250 ALL |
500 KYD | 51,012.80500 ALL |
1000 KYD | 102,025.61000 ALL |
2000 KYD | 204,051.22000 ALL |
5000 KYD | 510,128.05000 ALL |
10000 KYD | 1,020,256.10000 ALL |
Lek Albaniachuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 0.00980 ALL |
5 KYD | 0.04901 ALL |
10 KYD | 0.09801 ALL |
20 KYD | 0.19603 ALL |
50 KYD | 0.49007 ALL |
100 KYD | 0.98015 ALL |
250 KYD | 2.45037 ALL |
500 KYD | 4.90073 ALL |
1000 KYD | 9.80146 ALL |
2000 KYD | 19.60292 ALL |
5000 KYD | 49.00730 ALL |
10000 KYD | 98.01461 ALL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Sri Lanka chuộc lại Krone Đan Mạch
Riel Campuchia chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Metical Mozambique
ZMW chuộc lại Birr Ethiopia
Lek Albania chuộc lại Vatu Vanuatu
Krone Na Uy chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Đồng franc Djibouti chuộc lại pula botswana
Lôi Rumani chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Dinar Kuwait chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.