1000 Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại kịch Armenia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KYD sang AMD theo tỷ giá thực tế
$1.000 KYD = ֏466.49268 AMD
00:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạikịch ArmeniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 466.49268 AMD |
5 KYD | 2,332.46340 AMD |
10 KYD | 4,664.92680 AMD |
20 KYD | 9,329.85360 AMD |
50 KYD | 23,324.63400 AMD |
100 KYD | 46,649.26800 AMD |
250 KYD | 116,623.17000 AMD |
500 KYD | 233,246.34000 AMD |
1000 KYD | 466,492.68000 AMD |
2000 KYD | 932,985.36000 AMD |
5000 KYD | 2,332,463.40000 AMD |
10000 KYD | 4,664,926.80000 AMD |
kịch Armeniachuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 0.00214 AMD |
5 KYD | 0.01072 AMD |
10 KYD | 0.02144 AMD |
20 KYD | 0.04287 AMD |
50 KYD | 0.10718 AMD |
100 KYD | 0.21437 AMD |
250 KYD | 0.53591 AMD |
500 KYD | 1.07183 AMD |
1000 KYD | 2.14366 AMD |
2000 KYD | 4.28731 AMD |
5000 KYD | 10.71828 AMD |
10000 KYD | 21.43656 AMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Florin Aruba
Baht Thái chuộc lại dinar Jordan
Shilling Kenya chuộc lại escudo cape verde
Tala Samoa chuộc lại đồng dinar Serbia
EUR chuộc lại Đại tá Costa Rica
Tugrik Mông Cổ chuộc lại som kirgyzstan
Rupee Nepal chuộc lại Đô la Guyana
Forint Hungary chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Tenge Kazakhstan
Rupee Sri Lanka chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.