1000 Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Cedi Ghana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KYD sang GHS theo tỷ giá thực tế
$1.000 KYD = GH¢14.26829 GHS
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 14.26829 GHS |
5 KYD | 71.34145 GHS |
10 KYD | 142.68290 GHS |
20 KYD | 285.36580 GHS |
50 KYD | 713.41450 GHS |
100 KYD | 1,426.82900 GHS |
250 KYD | 3,567.07250 GHS |
500 KYD | 7,134.14500 GHS |
1000 KYD | 14,268.29000 GHS |
2000 KYD | 28,536.58000 GHS |
5000 KYD | 71,341.45000 GHS |
10000 KYD | 142,682.90000 GHS |
Cedi Ghanachuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 0.07009 GHS |
5 KYD | 0.35043 GHS |
10 KYD | 0.70085 GHS |
20 KYD | 1.40171 GHS |
50 KYD | 3.50427 GHS |
100 KYD | 7.00855 GHS |
250 KYD | 17.52137 GHS |
500 KYD | 35.04274 GHS |
1000 KYD | 70.08548 GHS |
2000 KYD | 140.17097 GHS |
5000 KYD | 350.42742 GHS |
10000 KYD | 700.85483 GHS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lempira Honduras chuộc lại Rupiah Indonesia
Jersey Pound chuộc lại Đồng Peso Colombia
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại đồng rupee Mauritius
Peso của Uruguay chuộc lại Đô la Suriname
đô la Hồng Kông chuộc lại nhân dân tệ
Kina Papua New Guinea chuộc lại Vatu Vanuatu
Đại tá Salvador chuộc lại hryvnia Ukraina
đô la Úc chuộc lại Metical Mozambique
Đô la Liberia chuộc lại Rupee Seychellois
bảng lebanon chuộc lại Tala Samoa
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.