1000 Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Dalasi, Gambia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KYD sang GMD theo tỷ giá thực tế
$1.000 KYD = D87.80768 GMD
18:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 87.80768 GMD |
5 KYD | 439.03840 GMD |
10 KYD | 878.07680 GMD |
20 KYD | 1,756.15360 GMD |
50 KYD | 4,390.38400 GMD |
100 KYD | 8,780.76800 GMD |
250 KYD | 21,951.92000 GMD |
500 KYD | 43,903.84000 GMD |
1000 KYD | 87,807.68000 GMD |
2000 KYD | 175,615.36000 GMD |
5000 KYD | 439,038.40000 GMD |
10000 KYD | 878,076.80000 GMD |
Dalasi, Gambiachuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 0.01139 GMD |
5 KYD | 0.05694 GMD |
10 KYD | 0.11389 GMD |
20 KYD | 0.22777 GMD |
50 KYD | 0.56943 GMD |
100 KYD | 1.13885 GMD |
250 KYD | 2.84713 GMD |
500 KYD | 5.69426 GMD |
1000 KYD | 11.38853 GMD |
2000 KYD | 22.77705 GMD |
5000 KYD | 56.94263 GMD |
10000 KYD | 113.88525 GMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
escudo cape verde chuộc lại Franc CFA Tây Phi
người Bolivia chuộc lại taka bangladesh
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Manat Turkmenistan
Đồng franc Rwanda chuộc lại Quetzal Guatemala
Rafia Maldives chuộc lại escudo cape verde
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Đô la Canada
EUR chuộc lại Peso Argentina
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Rupiah Indonesia
bảng lebanon chuộc lại Rupee Nepal
Kíp Lào chuộc lại Đô la Namibia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.