1000 Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Ouguiya, Mauritanie tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KYD sang MRU theo tỷ giá thực tế
$1.000 KYD = UM48.72683 MRU
18:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạiOuguiya, MauritanieBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 48.72683 MRU |
5 KYD | 243.63415 MRU |
10 KYD | 487.26830 MRU |
20 KYD | 974.53660 MRU |
50 KYD | 2,436.34150 MRU |
100 KYD | 4,872.68300 MRU |
250 KYD | 12,181.70750 MRU |
500 KYD | 24,363.41500 MRU |
1000 KYD | 48,726.83000 MRU |
2000 KYD | 97,453.66000 MRU |
5000 KYD | 243,634.15000 MRU |
10000 KYD | 487,268.30000 MRU |
Ouguiya, Mauritaniechuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 0.02052 MRU |
5 KYD | 0.10261 MRU |
10 KYD | 0.20523 MRU |
20 KYD | 0.41045 MRU |
50 KYD | 1.02613 MRU |
100 KYD | 2.05226 MRU |
250 KYD | 5.13064 MRU |
500 KYD | 10.26129 MRU |
1000 KYD | 20.52257 MRU |
2000 KYD | 41.04515 MRU |
5000 KYD | 102.61287 MRU |
10000 KYD | 205.22575 MRU |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Fiji chuộc lại Đô la Canada
Vatu Vanuatu chuộc lại đồng naira của Nigeria
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Lôi Rumani
Đô la Canada chuộc lại đồng rupee Mauritius
thắng chuộc lại thắng
Real Brazil chuộc lại Dinar Algeria
Sierra Leone Leone chuộc lại bảng Guernsey
Peso Argentina chuộc lại Lek Albania
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Peso Dominica
Krone Đan Mạch chuộc lại đô la
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.