1000 Tenge Kazakhstan chuộc lại đô la Úc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KZT sang AUD theo tỷ giá thực tế
₸1.000 KZT = A$0.00284 AUD
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tenge Kazakhstanchuộc lạiđô la ÚcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 0.00284 AUD |
5 KZT | 0.01420 AUD |
10 KZT | 0.02840 AUD |
20 KZT | 0.05680 AUD |
50 KZT | 0.14200 AUD |
100 KZT | 0.28400 AUD |
250 KZT | 0.71000 AUD |
500 KZT | 1.42000 AUD |
1000 KZT | 2.84000 AUD |
2000 KZT | 5.68000 AUD |
5000 KZT | 14.20000 AUD |
10000 KZT | 28.40000 AUD |
đô la Úcchuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 352.11268 AUD |
5 KZT | 1,760.56338 AUD |
10 KZT | 3,521.12676 AUD |
20 KZT | 7,042.25352 AUD |
50 KZT | 17,605.63380 AUD |
100 KZT | 35,211.26761 AUD |
250 KZT | 88,028.16901 AUD |
500 KZT | 176,056.33803 AUD |
1000 KZT | 352,112.67606 AUD |
2000 KZT | 704,225.35211 AUD |
5000 KZT | 1,760,563.38028 AUD |
10000 KZT | 3,521,126.76056 AUD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
nhân dân tệ chuộc lại Vatu Vanuatu
Đô la Belize chuộc lại đồng dinar Serbia
Bảng Gibraltar chuộc lại Lempira Honduras
Đô la Suriname chuộc lại Kíp Lào
bảng Guernsey chuộc lại đô la đông caribe
đô la đông caribe chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Metical Mozambique chuộc lại ZMW
bảng thánh helena chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
đồng dinar Serbia chuộc lại Đồng franc Djibouti
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Forint Hungary
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.