1000 Tenge Kazakhstan chuộc lại đồng rupee Ấn Độ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KZT sang INR theo tỷ giá thực tế
₸1.000 KZT = ₹0.16373 INR
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tenge Kazakhstanchuộc lạiđồng rupee Ấn ĐộBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 0.16373 INR |
5 KZT | 0.81865 INR |
10 KZT | 1.63730 INR |
20 KZT | 3.27460 INR |
50 KZT | 8.18650 INR |
100 KZT | 16.37300 INR |
250 KZT | 40.93250 INR |
500 KZT | 81.86500 INR |
1000 KZT | 163.73000 INR |
2000 KZT | 327.46000 INR |
5000 KZT | 818.65000 INR |
10000 KZT | 1,637.30000 INR |
đồng rupee Ấn Độchuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 6.10762 INR |
5 KZT | 30.53808 INR |
10 KZT | 61.07616 INR |
20 KZT | 122.15232 INR |
50 KZT | 305.38081 INR |
100 KZT | 610.76162 INR |
250 KZT | 1,526.90405 INR |
500 KZT | 3,053.80810 INR |
1000 KZT | 6,107.61620 INR |
2000 KZT | 12,215.23239 INR |
5000 KZT | 30,538.08099 INR |
10000 KZT | 61,076.16197 INR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Bảng Gibraltar chuộc lại Kina Papua New Guinea
Real Brazil chuộc lại Somoni, Tajikistan
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Rupee Seychellois
Lôi Rumani chuộc lại ZMW
pataca Ma Cao chuộc lại Đồng franc Djibouti
bảng thánh helena chuộc lại Rupiah Indonesia
Tala Samoa chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
đồng rupee Mauritius chuộc lại Cedi Ghana
Rupee Sri Lanka chuộc lại Ringgit Malaysia
Đại tá Salvador chuộc lại Lev Bungari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.