1000 đồng rupee Mauritius chuộc lại Cedi Ghana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MUR sang GHS theo tỷ giá thực tế
₨1.000 MUR = GH¢0.25484 GHS
19:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 0.25484 GHS |
5 MUR | 1.27420 GHS |
10 MUR | 2.54840 GHS |
20 MUR | 5.09680 GHS |
50 MUR | 12.74200 GHS |
100 MUR | 25.48400 GHS |
250 MUR | 63.71000 GHS |
500 MUR | 127.42000 GHS |
1000 MUR | 254.84000 GHS |
2000 MUR | 509.68000 GHS |
5000 MUR | 1,274.20000 GHS |
10000 MUR | 2,548.40000 GHS |
Cedi Ghanachuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 3.92403 GHS |
5 MUR | 19.62015 GHS |
10 MUR | 39.24031 GHS |
20 MUR | 78.48062 GHS |
50 MUR | 196.20154 GHS |
100 MUR | 392.40308 GHS |
250 MUR | 981.00769 GHS |
500 MUR | 1,962.01538 GHS |
1000 MUR | 3,924.03076 GHS |
2000 MUR | 7,848.06153 GHS |
5000 MUR | 19,620.15382 GHS |
10000 MUR | 39,240.30764 GHS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Rupee Pakistan
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Kíp Lào
Ringgit Malaysia chuộc lại bảng thánh helena
EUR chuộc lại Kuna Croatia
Rial Qatar chuộc lại Florin Aruba
Guarani, Paraguay chuộc lại bảng lebanon
đô la đông caribe chuộc lại Real Brazil
Metical Mozambique chuộc lại thắng
đô la Barbados chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Tenge Kazakhstan chuộc lại Peso của Uruguay
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.