1000 Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Kíp Lào tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AED sang LAK theo tỷ giá thực tế
د.إ1.000 AED = ₭5902.04193 LAK
16:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạiKíp LàoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AED | 5,902.04193 LAK |
5 AED | 29,510.20965 LAK |
10 AED | 59,020.41930 LAK |
20 AED | 118,040.83860 LAK |
50 AED | 295,102.09650 LAK |
100 AED | 590,204.19300 LAK |
250 AED | 1,475,510.48250 LAK |
500 AED | 2,951,020.96500 LAK |
1000 AED | 5,902,041.93000 LAK |
2000 AED | 11,804,083.86000 LAK |
5000 AED | 29,510,209.65000 LAK |
10000 AED | 59,020,419.30000 LAK |
Kíp Làochuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AED | 0.00017 LAK |
5 AED | 0.00085 LAK |
10 AED | 0.00169 LAK |
20 AED | 0.00339 LAK |
50 AED | 0.00847 LAK |
100 AED | 0.01694 LAK |
250 AED | 0.04236 LAK |
500 AED | 0.08472 LAK |
1000 AED | 0.16943 LAK |
2000 AED | 0.33887 LAK |
5000 AED | 0.84716 LAK |
10000 AED | 1.69433 LAK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
som kirgyzstan chuộc lại pataca Ma Cao
Lempira Honduras chuộc lại Đô la Bermuda
Koruna Séc chuộc lại Ngultrum Bhutan
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Guarani, Paraguay
Metical Mozambique chuộc lại bảng Ai Cập
đô la Barbados chuộc lại Đô la Namibia
đô la New Zealand chuộc lại Rafia Maldives
Đô la Guyana chuộc lại Lilangeni Swaziland
dinar Tunisia chuộc lại hryvnia Ukraina
EUR chuộc lại Đô la Bermuda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.