1000 Rial Qatar chuộc lại Florin Aruba tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ QAR sang AWG theo tỷ giá thực tế
QR1.000 QAR = ƒ0.49160 AWG
00:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rial Qatarchuộc lạiFlorin ArubaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 QAR | 0.49160 AWG |
5 QAR | 2.45800 AWG |
10 QAR | 4.91600 AWG |
20 QAR | 9.83200 AWG |
50 QAR | 24.58000 AWG |
100 QAR | 49.16000 AWG |
250 QAR | 122.90000 AWG |
500 QAR | 245.80000 AWG |
1000 QAR | 491.60000 AWG |
2000 QAR | 983.20000 AWG |
5000 QAR | 2,458.00000 AWG |
10000 QAR | 4,916.00000 AWG |
Florin Arubachuộc lạiRial QatarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 QAR | 2.03417 AWG |
5 QAR | 10.17087 AWG |
10 QAR | 20.34174 AWG |
20 QAR | 40.68348 AWG |
50 QAR | 101.70871 AWG |
100 QAR | 203.41741 AWG |
250 QAR | 508.54353 AWG |
500 QAR | 1,017.08706 AWG |
1000 QAR | 2,034.17413 AWG |
2000 QAR | 4,068.34825 AWG |
5000 QAR | 10,170.87063 AWG |
10000 QAR | 20,341.74125 AWG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Ai Cập chuộc lại bảng Guernsey
Florin Aruba chuộc lại bảng thánh helena
Rial Qatar chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Dinar Algeria chuộc lại thắng
peso Philippine chuộc lại Som Uzbekistan
Manat Turkmenistan chuộc lại Krone Đan Mạch
Đô la Bermuda chuộc lại Ngultrum Bhutan
Tenge Kazakhstan chuộc lại som kirgyzstan
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
taka bangladesh chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.