1000 Tenge Kazakhstan chuộc lại Shilling Tanzania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KZT sang TZS theo tỷ giá thực tế
₸1.000 KZT = tzs4.63856 TZS
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tenge Kazakhstanchuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 4.63856 TZS |
5 KZT | 23.19280 TZS |
10 KZT | 46.38560 TZS |
20 KZT | 92.77120 TZS |
50 KZT | 231.92800 TZS |
100 KZT | 463.85600 TZS |
250 KZT | 1,159.64000 TZS |
500 KZT | 2,319.28000 TZS |
1000 KZT | 4,638.56000 TZS |
2000 KZT | 9,277.12000 TZS |
5000 KZT | 23,192.80000 TZS |
10000 KZT | 46,385.60000 TZS |
Shilling Tanzaniachuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 0.21558 TZS |
5 KZT | 1.07792 TZS |
10 KZT | 2.15584 TZS |
20 KZT | 4.31168 TZS |
50 KZT | 10.77921 TZS |
100 KZT | 21.55841 TZS |
250 KZT | 53.89604 TZS |
500 KZT | 107.79207 TZS |
1000 KZT | 215.58415 TZS |
2000 KZT | 431.16829 TZS |
5000 KZT | 1,077.92073 TZS |
10000 KZT | 2,155.84147 TZS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lilangeni Swaziland chuộc lại GBP
Đô la Brunei chuộc lại đồng rand Nam Phi
Rupee Sri Lanka chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Kina Papua New Guinea chuộc lại Lôi Rumani
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Ngultrum Bhutan
Zloty của Ba Lan chuộc lại bảng Guernsey
đồng naira của Nigeria chuộc lại Rupiah Indonesia
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Rupee Nepal
Đô la Bahamas chuộc lại Jersey Pound
Cedi Ghana chuộc lại đô la
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.