1000 Lilangeni Swaziland chuộc lại GBP tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SZL sang GBP theo tỷ giá thực tế
L1.000 SZL = £0.04190 GBP
19:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lilangeni Swazilandchuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 0.04190 GBP |
5 SZL | 0.20950 GBP |
10 SZL | 0.41900 GBP |
20 SZL | 0.83800 GBP |
50 SZL | 2.09500 GBP |
100 SZL | 4.19000 GBP |
250 SZL | 10.47500 GBP |
500 SZL | 20.95000 GBP |
1000 SZL | 41.90000 GBP |
2000 SZL | 83.80000 GBP |
5000 SZL | 209.50000 GBP |
10000 SZL | 419.00000 GBP |
GBPchuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 23.86635 GBP |
5 SZL | 119.33174 GBP |
10 SZL | 238.66348 GBP |
20 SZL | 477.32697 GBP |
50 SZL | 1,193.31742 GBP |
100 SZL | 2,386.63484 GBP |
250 SZL | 5,966.58711 GBP |
500 SZL | 11,933.17422 GBP |
1000 SZL | 23,866.34845 GBP |
2000 SZL | 47,732.69690 GBP |
5000 SZL | 119,331.74224 GBP |
10000 SZL | 238,663.48449 GBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lempira Honduras chuộc lại Đại tá Costa Rica
Đô la Namibia chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Lempira Honduras chuộc lại đô la Úc
Sierra Leone Leone chuộc lại Rial Oman
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại đô la Barbados
Quetzal Guatemala chuộc lại pataca Ma Cao
Bảng Gibraltar chuộc lại Lôi Rumani
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại som kirgyzstan
Shilling Kenya chuộc lại người Bolivia
bảng thánh helena chuộc lại Cedi Ghana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.