1000 GBP chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GBP sang SZL theo tỷ giá thực tế
£1.000 GBP = L23.86582 SZL
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
GBPchuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GBP | 23.86582 SZL |
5 GBP | 119.32910 SZL |
10 GBP | 238.65820 SZL |
20 GBP | 477.31640 SZL |
50 GBP | 1,193.29100 SZL |
100 GBP | 2,386.58200 SZL |
250 GBP | 5,966.45500 SZL |
500 GBP | 11,932.91000 SZL |
1000 GBP | 23,865.82000 SZL |
2000 GBP | 47,731.64000 SZL |
5000 GBP | 119,329.10000 SZL |
10000 GBP | 238,658.20000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GBP | 0.04190 SZL |
5 GBP | 0.20950 SZL |
10 GBP | 0.41901 SZL |
20 GBP | 0.83802 SZL |
50 GBP | 2.09505 SZL |
100 GBP | 4.19009 SZL |
250 GBP | 10.47523 SZL |
500 GBP | 20.95046 SZL |
1000 GBP | 41.90093 SZL |
2000 GBP | 83.80186 SZL |
5000 GBP | 209.50464 SZL |
10000 GBP | 419.00928 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Krone Na Uy
Đô la Canada chuộc lại Đô la Namibia
đô la chuộc lại Đô la Liberia
taka bangladesh chuộc lại dinar Macedonia
escudo cape verde chuộc lại dirham Ma-rốc
dirham Ma-rốc chuộc lại dirham Ma-rốc
đô la Hồng Kông chuộc lại Birr Ethiopia
Dinar Bahrain chuộc lại Riel Campuchia
bảng lebanon chuộc lại đồng rúp của Nga
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.