1000 Kíp Lào chuộc lại Tenge Kazakhstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LAK sang KZT theo tỷ giá thực tế
₭1.000 LAK = ₸0.02484 KZT
18:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kíp Làochuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LAK | 0.02484 KZT |
5 LAK | 0.12420 KZT |
10 LAK | 0.24840 KZT |
20 LAK | 0.49680 KZT |
50 LAK | 1.24200 KZT |
100 LAK | 2.48400 KZT |
250 LAK | 6.21000 KZT |
500 LAK | 12.42000 KZT |
1000 LAK | 24.84000 KZT |
2000 LAK | 49.68000 KZT |
5000 LAK | 124.20000 KZT |
10000 LAK | 248.40000 KZT |
Tenge Kazakhstanchuộc lạiKíp LàoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LAK | 40.25765 KZT |
5 LAK | 201.28824 KZT |
10 LAK | 402.57649 KZT |
20 LAK | 805.15298 KZT |
50 LAK | 2,012.88245 KZT |
100 LAK | 4,025.76490 KZT |
250 LAK | 10,064.41224 KZT |
500 LAK | 20,128.82448 KZT |
1000 LAK | 40,257.64895 KZT |
2000 LAK | 80,515.29791 KZT |
5000 LAK | 201,288.24477 KZT |
10000 LAK | 402,576.48953 KZT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Hồng Kông chuộc lại đô la jamaica
Lempira Honduras chuộc lại Peso Chilê
đồng dinar Serbia chuộc lại đồng rand Nam Phi
Đô la Liberia chuộc lại Zloty của Ba Lan
Đô la Bermuda chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Kíp Lào chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Ringgit Malaysia chuộc lại Jersey Pound
Đô la Brunei chuộc lại hryvnia Ukraina
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Peso Dominica
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Florin Aruba
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.