1000 Rupee Sri Lanka chuộc lại Sierra Leone Leone tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LKR sang SLL theo tỷ giá thực tế
Sr1.000 LKR = Le76.90515 SLL
09:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Sri Lankachuộc lạiSierra Leone LeoneBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LKR | 76.90515 SLL |
5 LKR | 384.52575 SLL |
10 LKR | 769.05150 SLL |
20 LKR | 1,538.10300 SLL |
50 LKR | 3,845.25750 SLL |
100 LKR | 7,690.51500 SLL |
250 LKR | 19,226.28750 SLL |
500 LKR | 38,452.57500 SLL |
1000 LKR | 76,905.15000 SLL |
2000 LKR | 153,810.30000 SLL |
5000 LKR | 384,525.75000 SLL |
10000 LKR | 769,051.50000 SLL |
Sierra Leone Leonechuộc lạiRupee Sri LankaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LKR | 0.01300 SLL |
5 LKR | 0.06502 SLL |
10 LKR | 0.13003 SLL |
20 LKR | 0.26006 SLL |
50 LKR | 0.65015 SLL |
100 LKR | 1.30030 SLL |
250 LKR | 3.25076 SLL |
500 LKR | 6.50152 SLL |
1000 LKR | 13.00303 SLL |
2000 LKR | 26.00606 SLL |
5000 LKR | 65.01515 SLL |
10000 LKR | 130.03030 SLL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Shekel mới của Israel
Sierra Leone Leone chuộc lại Manat của Azerbaijan
Peso Argentina chuộc lại Krona Thụy Điển
Shilling Kenya chuộc lại pula botswana
Franc Guinea chuộc lại Rupiah Indonesia
Krone Đan Mạch chuộc lại Rafia Maldives
dirham Ma-rốc chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Đô la Liberia chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Shilling Tanzania chuộc lại người Bolivia
Lek Albania chuộc lại Riel Campuchia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.