1000 Đô la Liberia chuộc lại Lev Bungari tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LRD sang BGN theo tỷ giá thực tế
L$1.000 LRD = лв0.00833 BGN
13:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Liberiachuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LRD | 0.00833 BGN |
5 LRD | 0.04165 BGN |
10 LRD | 0.08330 BGN |
20 LRD | 0.16660 BGN |
50 LRD | 0.41650 BGN |
100 LRD | 0.83300 BGN |
250 LRD | 2.08250 BGN |
500 LRD | 4.16500 BGN |
1000 LRD | 8.33000 BGN |
2000 LRD | 16.66000 BGN |
5000 LRD | 41.65000 BGN |
10000 LRD | 83.30000 BGN |
Lev Bungarichuộc lạiĐô la LiberiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LRD | 120.04802 BGN |
5 LRD | 600.24010 BGN |
10 LRD | 1,200.48019 BGN |
20 LRD | 2,400.96038 BGN |
50 LRD | 6,002.40096 BGN |
100 LRD | 12,004.80192 BGN |
250 LRD | 30,012.00480 BGN |
500 LRD | 60,024.00960 BGN |
1000 LRD | 120,048.01921 BGN |
2000 LRD | 240,096.03842 BGN |
5000 LRD | 600,240.09604 BGN |
10000 LRD | 1,200,480.19208 BGN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
hryvnia Ukraina chuộc lại Sierra Leone Leone
Franc Guinea chuộc lại Vatu Vanuatu
Rial Qatar chuộc lại Vatu Vanuatu
Guarani, Paraguay chuộc lại Real Brazil
Kyat Myanma chuộc lại Rial Qatar
Manat của Azerbaijan chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Kuna Croatia
Rial Oman chuộc lại Kina Papua New Guinea
som kirgyzstan chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
GBP chuộc lại Guarani, Paraguay
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.