1000 Guarani, Paraguay chuộc lại Real Brazil tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PYG sang BRL theo tỷ giá thực tế
₲1.000 PYG = R$0.00074 BRL
18:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Guarani, Paraguaychuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PYG | 0.00074 BRL |
5 PYG | 0.00370 BRL |
10 PYG | 0.00740 BRL |
20 PYG | 0.01480 BRL |
50 PYG | 0.03700 BRL |
100 PYG | 0.07400 BRL |
250 PYG | 0.18500 BRL |
500 PYG | 0.37000 BRL |
1000 PYG | 0.74000 BRL |
2000 PYG | 1.48000 BRL |
5000 PYG | 3.70000 BRL |
10000 PYG | 7.40000 BRL |
Real Brazilchuộc lạiGuarani, ParaguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PYG | 1,351.35135 BRL |
5 PYG | 6,756.75676 BRL |
10 PYG | 13,513.51351 BRL |
20 PYG | 27,027.02703 BRL |
50 PYG | 67,567.56757 BRL |
100 PYG | 135,135.13514 BRL |
250 PYG | 337,837.83784 BRL |
500 PYG | 675,675.67568 BRL |
1000 PYG | 1,351,351.35135 BRL |
2000 PYG | 2,702,702.70270 BRL |
5000 PYG | 6,756,756.75676 BRL |
10000 PYG | 13,513,513.51351 BRL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Lilangeni Swaziland
Đại tá Costa Rica chuộc lại đô la
Krone Na Uy chuộc lại Som Uzbekistan
Birr Ethiopia chuộc lại hryvnia Ukraina
Shilling Uganda chuộc lại Shilling Uganda
bảng Guernsey chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Kuna Croatia
đồng rand Nam Phi chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Đô la Fiji chuộc lại Tugrik Mông Cổ
đô la đông caribe chuộc lại bảng Guernsey
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.