1000 Đại tá Costa Rica chuộc lại đô la tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CRC sang USD theo tỷ giá thực tế
₡1.000 CRC = $0.00198 USD
18:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đại tá Costa Ricachuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CRC | 0.00198 USD |
5 CRC | 0.00990 USD |
10 CRC | 0.01980 USD |
20 CRC | 0.03960 USD |
50 CRC | 0.09900 USD |
100 CRC | 0.19800 USD |
250 CRC | 0.49500 USD |
500 CRC | 0.99000 USD |
1000 CRC | 1.98000 USD |
2000 CRC | 3.96000 USD |
5000 CRC | 9.90000 USD |
10000 CRC | 19.80000 USD |
đô lachuộc lạiĐại tá Costa RicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CRC | 505.05051 USD |
5 CRC | 2,525.25253 USD |
10 CRC | 5,050.50505 USD |
20 CRC | 10,101.01010 USD |
50 CRC | 25,252.52525 USD |
100 CRC | 50,505.05051 USD |
250 CRC | 126,262.62626 USD |
500 CRC | 252,525.25253 USD |
1000 CRC | 505,050.50505 USD |
2000 CRC | 1,010,101.01010 USD |
5000 CRC | 2,525,252.52525 USD |
10000 CRC | 5,050,505.05051 USD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lilangeni Swaziland chuộc lại Franc Comorian
Rafia Maldives chuộc lại đồng rand Nam Phi
Đô la Bermuda chuộc lại Rupee Sri Lanka
Lempira Honduras chuộc lại Kwanza Angola
Peso Argentina chuộc lại dirham Ma-rốc
Rial Qatar chuộc lại đồng rúp của Nga
Ariary Madagascar chuộc lại Franc Guinea
bảng thánh helena chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Dinar Kuwait chuộc lại Leu Moldova
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Franc CFA Tây Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.