1000 Leu Moldova chuộc lại đô la Úc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MDL sang AUD theo tỷ giá thực tế
L1.000 MDL = A$0.09203 AUD
10:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Leu Moldovachuộc lạiđô la ÚcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MDL | 0.09203 AUD |
5 MDL | 0.46015 AUD |
10 MDL | 0.92030 AUD |
20 MDL | 1.84060 AUD |
50 MDL | 4.60150 AUD |
100 MDL | 9.20300 AUD |
250 MDL | 23.00750 AUD |
500 MDL | 46.01500 AUD |
1000 MDL | 92.03000 AUD |
2000 MDL | 184.06000 AUD |
5000 MDL | 460.15000 AUD |
10000 MDL | 920.30000 AUD |
đô la Úcchuộc lạiLeu MoldovaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MDL | 10.86602 AUD |
5 MDL | 54.33011 AUD |
10 MDL | 108.66022 AUD |
20 MDL | 217.32044 AUD |
50 MDL | 543.30110 AUD |
100 MDL | 1,086.60219 AUD |
250 MDL | 2,716.50549 AUD |
500 MDL | 5,433.01097 AUD |
1000 MDL | 10,866.02195 AUD |
2000 MDL | 21,732.04390 AUD |
5000 MDL | 54,330.10975 AUD |
10000 MDL | 108,660.21949 AUD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng thánh helena chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Lev Bungari chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Cedi Ghana chuộc lại Georgia Lari
Đô la Guyana chuộc lại pula botswana
Krone Đan Mạch chuộc lại bảng thánh helena
đồng Việt Nam chuộc lại Florin Aruba
Balboa Panama chuộc lại tonga pa'anga
Metical Mozambique chuộc lại Lôi Rumani
Rafia Maldives chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Đảo Man bảng Anh chuộc lại bảng lebanon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.