1000 Leu Moldova chuộc lại Đô la Singapore tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MDL sang SGD theo tỷ giá thực tế
L1.000 MDL = S$0.07734 SGD
13:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Leu Moldovachuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MDL | 0.07734 SGD |
5 MDL | 0.38670 SGD |
10 MDL | 0.77340 SGD |
20 MDL | 1.54680 SGD |
50 MDL | 3.86700 SGD |
100 MDL | 7.73400 SGD |
250 MDL | 19.33500 SGD |
500 MDL | 38.67000 SGD |
1000 MDL | 77.34000 SGD |
2000 MDL | 154.68000 SGD |
5000 MDL | 386.70000 SGD |
10000 MDL | 773.40000 SGD |
Đô la Singaporechuộc lạiLeu MoldovaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MDL | 12.92992 SGD |
5 MDL | 64.64960 SGD |
10 MDL | 129.29920 SGD |
20 MDL | 258.59840 SGD |
50 MDL | 646.49599 SGD |
100 MDL | 1,292.99198 SGD |
250 MDL | 3,232.47996 SGD |
500 MDL | 6,464.95992 SGD |
1000 MDL | 12,929.91983 SGD |
2000 MDL | 25,859.83967 SGD |
5000 MDL | 64,649.59917 SGD |
10000 MDL | 129,299.19834 SGD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Namibia chuộc lại Cedi Ghana
Tala Samoa chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Đô la Bermuda chuộc lại Peso Argentina
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Metical Mozambique
som kirgyzstan chuộc lại bảng Ai Cập
bảng thánh helena chuộc lại Rupee Nepal
Ngultrum Bhutan chuộc lại Đô la Bermuda
Đồng franc Djibouti chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Đô la Namibia chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Lempira Honduras chuộc lại Ariary Madagascar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.