1000 Ariary Madagascar chuộc lại hryvnia Ukraina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MGA sang UAH theo tỷ giá thực tế
Ar1.000 MGA = ₴0.00920 UAH
03:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ariary Madagascarchuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 0.00920 UAH |
5 MGA | 0.04600 UAH |
10 MGA | 0.09200 UAH |
20 MGA | 0.18400 UAH |
50 MGA | 0.46000 UAH |
100 MGA | 0.92000 UAH |
250 MGA | 2.30000 UAH |
500 MGA | 4.60000 UAH |
1000 MGA | 9.20000 UAH |
2000 MGA | 18.40000 UAH |
5000 MGA | 46.00000 UAH |
10000 MGA | 92.00000 UAH |
hryvnia Ukrainachuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 108.69565 UAH |
5 MGA | 543.47826 UAH |
10 MGA | 1,086.95652 UAH |
20 MGA | 2,173.91304 UAH |
50 MGA | 5,434.78261 UAH |
100 MGA | 10,869.56522 UAH |
250 MGA | 27,173.91304 UAH |
500 MGA | 54,347.82609 UAH |
1000 MGA | 108,695.65217 UAH |
2000 MGA | 217,391.30435 UAH |
5000 MGA | 543,478.26087 UAH |
10000 MGA | 1,086,956.52174 UAH |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Dinar Algeria
đô la jamaica chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Rupee Pakistan chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
đồng Việt Nam chuộc lại Zloty của Ba Lan
dinar Jordan chuộc lại Đại tá Salvador
Đô la Belize chuộc lại Đại tá Salvador
Rupee Sri Lanka chuộc lại người Bolivia
đô la jamaica chuộc lại Ngultrum Bhutan
Kíp Lào chuộc lại Đô la Đài Loan mới
đô la jamaica chuộc lại dinar Jordan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.