1000 Franc CFA Tây Phi chuộc lại Dinar Algeria tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XOF sang DZD theo tỷ giá thực tế
CFA1.000 XOF = دج0.23046 DZD
18:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Tây Phichuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 0.23046 DZD |
5 XOF | 1.15230 DZD |
10 XOF | 2.30460 DZD |
20 XOF | 4.60920 DZD |
50 XOF | 11.52300 DZD |
100 XOF | 23.04600 DZD |
250 XOF | 57.61500 DZD |
500 XOF | 115.23000 DZD |
1000 XOF | 230.46000 DZD |
2000 XOF | 460.92000 DZD |
5000 XOF | 1,152.30000 DZD |
10000 XOF | 2,304.60000 DZD |
Dinar Algeriachuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 4.33915 DZD |
5 XOF | 21.69574 DZD |
10 XOF | 43.39148 DZD |
20 XOF | 86.78296 DZD |
50 XOF | 216.95739 DZD |
100 XOF | 433.91478 DZD |
250 XOF | 1,084.78695 DZD |
500 XOF | 2,169.57390 DZD |
1000 XOF | 4,339.14779 DZD |
2000 XOF | 8,678.29558 DZD |
5000 XOF | 21,695.73896 DZD |
10000 XOF | 43,391.47791 DZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shilling Kenya chuộc lại đô la đông caribe
Lev Bungari chuộc lại đồng naira của Nigeria
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
đồng dinar Serbia chuộc lại Đồng franc Djibouti
peso Philippine chuộc lại Dinar Kuwait
Leu Moldova chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Rafia Maldives chuộc lại đô la Úc
Quetzal Guatemala chuộc lại đô la
Rupee Sri Lanka chuộc lại pataca Ma Cao
Shilling Uganda chuộc lại Franc Comorian
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.