1000 dinar Macedonia chuộc lại dirham Ma-rốc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MKD sang MAD theo tỷ giá thực tế
ден1.000 MKD = د.م.0.17018 MAD
06:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Macedoniachuộc lạidirham Ma-rốcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 0.17018 MAD |
5 MKD | 0.85090 MAD |
10 MKD | 1.70180 MAD |
20 MKD | 3.40360 MAD |
50 MKD | 8.50900 MAD |
100 MKD | 17.01800 MAD |
250 MKD | 42.54500 MAD |
500 MKD | 85.09000 MAD |
1000 MKD | 170.18000 MAD |
2000 MKD | 340.36000 MAD |
5000 MKD | 850.90000 MAD |
10000 MKD | 1,701.80000 MAD |
dirham Ma-rốcchuộc lạidinar MacedoniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 5.87613 MAD |
5 MKD | 29.38066 MAD |
10 MKD | 58.76131 MAD |
20 MKD | 117.52262 MAD |
50 MKD | 293.80656 MAD |
100 MKD | 587.61312 MAD |
250 MKD | 1,469.03279 MAD |
500 MKD | 2,938.06558 MAD |
1000 MKD | 5,876.13116 MAD |
2000 MKD | 11,752.26231 MAD |
5000 MKD | 29,380.65578 MAD |
10000 MKD | 58,761.31155 MAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Argentina chuộc lại Kuna Croatia
hryvnia Ukraina chuộc lại hryvnia Ukraina
Metical Mozambique chuộc lại Balboa Panama
đô la đông caribe chuộc lại Tugrik Mông Cổ
som kirgyzstan chuộc lại Guarani, Paraguay
Georgia Lari chuộc lại bảng Ai Cập
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Franc CFA Trung Phi
tonga pa'anga chuộc lại Kíp Lào
Georgia Lari chuộc lại Rupee Sri Lanka
Kíp Lào chuộc lại Som Uzbekistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.