1000 hryvnia Ukraina chuộc lại hryvnia Ukraina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UAH sang UAH theo tỷ giá thực tế
₴1.000 UAH = ₴1.00000 UAH
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
hryvnia Ukrainachuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 1.00000 UAH |
5 UAH | 5.00000 UAH |
10 UAH | 10.00000 UAH |
20 UAH | 20.00000 UAH |
50 UAH | 50.00000 UAH |
100 UAH | 100.00000 UAH |
250 UAH | 250.00000 UAH |
500 UAH | 500.00000 UAH |
1000 UAH | 1,000.00000 UAH |
2000 UAH | 2,000.00000 UAH |
5000 UAH | 5,000.00000 UAH |
10000 UAH | 10,000.00000 UAH |
hryvnia Ukrainachuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 1.00000 UAH |
5 UAH | 5.00000 UAH |
10 UAH | 10.00000 UAH |
20 UAH | 20.00000 UAH |
50 UAH | 50.00000 UAH |
100 UAH | 100.00000 UAH |
250 UAH | 250.00000 UAH |
500 UAH | 500.00000 UAH |
1000 UAH | 1,000.00000 UAH |
2000 UAH | 2,000.00000 UAH |
5000 UAH | 5,000.00000 UAH |
10000 UAH | 10,000.00000 UAH |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Guyana chuộc lại đồng rand Nam Phi
Đô la Brunei chuộc lại Franc Comorian
Peso Mexico chuộc lại Somoni, Tajikistan
người Bolivia chuộc lại tonga pa'anga
bảng Guernsey chuộc lại đô la Úc
Ngultrum Bhutan chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
bảng lebanon chuộc lại Đô la Đài Loan mới
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại krona Iceland
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Georgia Lari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.