1000 dirham Ma-rốc chuộc lại dinar Macedonia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MAD sang MKD theo tỷ giá thực tế
د.م.1.000 MAD = ден5.89936 MKD
10:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dirham Ma-rốcchuộc lạidinar MacedoniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MAD | 5.89936 MKD |
5 MAD | 29.49680 MKD |
10 MAD | 58.99360 MKD |
20 MAD | 117.98720 MKD |
50 MAD | 294.96800 MKD |
100 MAD | 589.93600 MKD |
250 MAD | 1,474.84000 MKD |
500 MAD | 2,949.68000 MKD |
1000 MAD | 5,899.36000 MKD |
2000 MAD | 11,798.72000 MKD |
5000 MAD | 29,496.80000 MKD |
10000 MAD | 58,993.60000 MKD |
dinar Macedoniachuộc lạidirham Ma-rốcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MAD | 0.16951 MKD |
5 MAD | 0.84755 MKD |
10 MAD | 1.69510 MKD |
20 MAD | 3.39020 MKD |
50 MAD | 8.47550 MKD |
100 MAD | 16.95099 MKD |
250 MAD | 42.37748 MKD |
500 MAD | 84.75496 MKD |
1000 MAD | 169.50991 MKD |
2000 MAD | 339.01983 MKD |
5000 MAD | 847.54956 MKD |
10000 MAD | 1,695.09913 MKD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
escudo cape verde chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Lôi Rumani chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Dinar Kuwait chuộc lại Rafia Maldives
đô la New Zealand chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Guarani, Paraguay chuộc lại đô la Hồng Kông
Kwanza Angola chuộc lại Peso Chilê
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Rupee Pakistan
đô la đông caribe chuộc lại Franc Comorian
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Franc CFA Trung Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.