1000 dinar Macedonia chuộc lại Balboa Panama tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MKD sang PAB theo tỷ giá thực tế
ден1.000 MKD = B/.0.01883 PAB
13:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Macedoniachuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 0.01883 PAB |
5 MKD | 0.09415 PAB |
10 MKD | 0.18830 PAB |
20 MKD | 0.37660 PAB |
50 MKD | 0.94150 PAB |
100 MKD | 1.88300 PAB |
250 MKD | 4.70750 PAB |
500 MKD | 9.41500 PAB |
1000 MKD | 18.83000 PAB |
2000 MKD | 37.66000 PAB |
5000 MKD | 94.15000 PAB |
10000 MKD | 188.30000 PAB |
Balboa Panamachuộc lạidinar MacedoniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 53.10674 PAB |
5 MKD | 265.53372 PAB |
10 MKD | 531.06745 PAB |
20 MKD | 1,062.13489 PAB |
50 MKD | 2,655.33723 PAB |
100 MKD | 5,310.67446 PAB |
250 MKD | 13,276.68614 PAB |
500 MKD | 26,553.37228 PAB |
1000 MKD | 53,106.74456 PAB |
2000 MKD | 106,213.48911 PAB |
5000 MKD | 265,533.72278 PAB |
10000 MKD | 531,067.44557 PAB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Djibouti chuộc lại Lilangeni Swaziland
Koruna Séc chuộc lại Rial Oman
đồng Việt Nam chuộc lại lesotho
bảng Ai Cập chuộc lại Ngultrum Bhutan
Đô la Bahamas chuộc lại Birr Ethiopia
Manat của Azerbaijan chuộc lại Lôi Rumani
Lôi Rumani chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
dirham Ma-rốc chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
hryvnia Ukraina chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Quetzal Guatemala chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.