1000 Đồng franc Djibouti chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DJF sang SZL theo tỷ giá thực tế
Fdj1.000 DJF = L0.09935 SZL
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Djiboutichuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DJF | 0.09935 SZL |
5 DJF | 0.49675 SZL |
10 DJF | 0.99350 SZL |
20 DJF | 1.98700 SZL |
50 DJF | 4.96750 SZL |
100 DJF | 9.93500 SZL |
250 DJF | 24.83750 SZL |
500 DJF | 49.67500 SZL |
1000 DJF | 99.35000 SZL |
2000 DJF | 198.70000 SZL |
5000 DJF | 496.75000 SZL |
10000 DJF | 993.50000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạiĐồng franc DjiboutiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DJF | 10.06543 SZL |
5 DJF | 50.32713 SZL |
10 DJF | 100.65425 SZL |
20 DJF | 201.30851 SZL |
50 DJF | 503.27126 SZL |
100 DJF | 1,006.54253 SZL |
250 DJF | 2,516.35632 SZL |
500 DJF | 5,032.71263 SZL |
1000 DJF | 10,065.42526 SZL |
2000 DJF | 20,130.85053 SZL |
5000 DJF | 50,327.12632 SZL |
10000 DJF | 100,654.25264 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Đô la Singapore
Peso Chilê chuộc lại Bảng Gibraltar
Đô la Namibia chuộc lại Shilling Uganda
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đại tá Costa Rica
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đảo Man bảng Anh
đô la jamaica chuộc lại Tenge Kazakhstan
Peso Chilê chuộc lại Forint Hungary
Baht Thái chuộc lại taka bangladesh
Đô la Guyana chuộc lại Ringgit Malaysia
Rupee Seychellois chuộc lại Shilling Uganda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.