1000 dinar Macedonia chuộc lại đồng rúp của Nga tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MKD sang RUB theo tỷ giá thực tế
ден1.000 MKD = руб1.50414 RUB
16:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Macedoniachuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 1.50414 RUB |
5 MKD | 7.52070 RUB |
10 MKD | 15.04140 RUB |
20 MKD | 30.08280 RUB |
50 MKD | 75.20700 RUB |
100 MKD | 150.41400 RUB |
250 MKD | 376.03500 RUB |
500 MKD | 752.07000 RUB |
1000 MKD | 1,504.14000 RUB |
2000 MKD | 3,008.28000 RUB |
5000 MKD | 7,520.70000 RUB |
10000 MKD | 15,041.40000 RUB |
đồng rúp của Ngachuộc lạidinar MacedoniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 0.66483 RUB |
5 MKD | 3.32416 RUB |
10 MKD | 6.64832 RUB |
20 MKD | 13.29663 RUB |
50 MKD | 33.24159 RUB |
100 MKD | 66.48317 RUB |
250 MKD | 166.20793 RUB |
500 MKD | 332.41587 RUB |
1000 MKD | 664.83173 RUB |
2000 MKD | 1,329.66346 RUB |
5000 MKD | 3,324.15866 RUB |
10000 MKD | 6,648.31731 RUB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Namibia chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
hryvnia Ukraina chuộc lại Peso Dominica
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Peso của Uruguay
Somoni, Tajikistan chuộc lại dinar Jordan
GBP chuộc lại người Bolivia
Guarani, Paraguay chuộc lại bảng Ai Cập
Rupee Nepal chuộc lại Quetzal Guatemala
Vatu Vanuatu chuộc lại Peso Mexico
đồng naira của Nigeria chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Guarani, Paraguay
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.