1000 dinar Macedonia chuộc lại đô la đông caribe tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MKD sang XCD theo tỷ giá thực tế
ден1.000 MKD = $0.05081 XCD
10:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Macedoniachuộc lạiđô la đông caribeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 0.05081 XCD |
5 MKD | 0.25405 XCD |
10 MKD | 0.50810 XCD |
20 MKD | 1.01620 XCD |
50 MKD | 2.54050 XCD |
100 MKD | 5.08100 XCD |
250 MKD | 12.70250 XCD |
500 MKD | 25.40500 XCD |
1000 MKD | 50.81000 XCD |
2000 MKD | 101.62000 XCD |
5000 MKD | 254.05000 XCD |
10000 MKD | 508.10000 XCD |
đô la đông caribechuộc lạidinar MacedoniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 19.68117 XCD |
5 MKD | 98.40583 XCD |
10 MKD | 196.81165 XCD |
20 MKD | 393.62330 XCD |
50 MKD | 984.05826 XCD |
100 MKD | 1,968.11651 XCD |
250 MKD | 4,920.29128 XCD |
500 MKD | 9,840.58256 XCD |
1000 MKD | 19,681.16512 XCD |
2000 MKD | 39,362.33025 XCD |
5000 MKD | 98,405.82562 XCD |
10000 MKD | 196,811.65125 XCD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kwanza Angola chuộc lại Forint Hungary
Đô la Liberia chuộc lại Tenge Kazakhstan
Rupee Seychellois chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
đồng rúp của Nga chuộc lại Đô la Namibia
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại nhân dân tệ
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Kina Papua New Guinea
Kina Papua New Guinea chuộc lại lesotho
Peso Argentina chuộc lại Koruna Séc
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Krone Đan Mạch
pataca Ma Cao chuộc lại Đô la Guyana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.