1000 Kyat Myanma chuộc lại Ngultrum Bhutan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MMK sang BTN theo tỷ giá thực tế
K1.000 MMK = Nu.0.04200 BTN
11:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kyat Myanmachuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 0.04200 BTN |
5 MMK | 0.21000 BTN |
10 MMK | 0.42000 BTN |
20 MMK | 0.84000 BTN |
50 MMK | 2.10000 BTN |
100 MMK | 4.20000 BTN |
250 MMK | 10.50000 BTN |
500 MMK | 21.00000 BTN |
1000 MMK | 42.00000 BTN |
2000 MMK | 84.00000 BTN |
5000 MMK | 210.00000 BTN |
10000 MMK | 420.00000 BTN |
Ngultrum Bhutanchuộc lạiKyat MyanmaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 23.80952 BTN |
5 MMK | 119.04762 BTN |
10 MMK | 238.09524 BTN |
20 MMK | 476.19048 BTN |
50 MMK | 1,190.47619 BTN |
100 MMK | 2,380.95238 BTN |
250 MMK | 5,952.38095 BTN |
500 MMK | 11,904.76190 BTN |
1000 MMK | 23,809.52381 BTN |
2000 MMK | 47,619.04762 BTN |
5000 MMK | 119,047.61905 BTN |
10000 MMK | 238,095.23810 BTN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Guinea chuộc lại người Bolivia
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Đô la Bermuda
lesotho chuộc lại Rupee Sri Lanka
Rupiah Indonesia chuộc lại Georgia Lari
Nuevo Sol, Peru chuộc lại bảng thánh helena
Tala Samoa chuộc lại Shilling Tanzania
dinar Tunisia chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Peso của Uruguay chuộc lại Leu Moldova
dinar Macedonia chuộc lại Đô la Belize
Shilling Tanzania chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.