1000 dinar Macedonia chuộc lại Đô la Belize tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MKD sang BZD theo tỷ giá thực tế
ден1.000 MKD = BZ$0.03764 BZD
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Macedoniachuộc lạiĐô la BelizeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 0.03764 BZD |
5 MKD | 0.18820 BZD |
10 MKD | 0.37640 BZD |
20 MKD | 0.75280 BZD |
50 MKD | 1.88200 BZD |
100 MKD | 3.76400 BZD |
250 MKD | 9.41000 BZD |
500 MKD | 18.82000 BZD |
1000 MKD | 37.64000 BZD |
2000 MKD | 75.28000 BZD |
5000 MKD | 188.20000 BZD |
10000 MKD | 376.40000 BZD |
Đô la Belizechuộc lạidinar MacedoniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 26.56748 BZD |
5 MKD | 132.83741 BZD |
10 MKD | 265.67481 BZD |
20 MKD | 531.34963 BZD |
50 MKD | 1,328.37407 BZD |
100 MKD | 2,656.74814 BZD |
250 MKD | 6,641.87035 BZD |
500 MKD | 13,283.74070 BZD |
1000 MKD | 26,567.48140 BZD |
2000 MKD | 53,134.96281 BZD |
5000 MKD | 132,837.40701 BZD |
10000 MKD | 265,674.81403 BZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Algeria chuộc lại Kíp Lào
đô la Barbados chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
đồng dinar Serbia chuộc lại Dinar Algeria
Dalasi, Gambia chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Ariary Madagascar
Đại tá Salvador chuộc lại Shilling Kenya
krona Iceland chuộc lại Rial Oman
Balboa Panama chuộc lại Tala Samoa
Vatu Vanuatu chuộc lại Đô la Suriname
Shilling Kenya chuộc lại đô la đông caribe
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.