1000 Kyat Myanma chuộc lại pula botswana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MMK sang BWP theo tỷ giá thực tế
K1.000 MMK = P0.00683 BWP
13:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kyat Myanmachuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 0.00683 BWP |
5 MMK | 0.03415 BWP |
10 MMK | 0.06830 BWP |
20 MMK | 0.13660 BWP |
50 MMK | 0.34150 BWP |
100 MMK | 0.68300 BWP |
250 MMK | 1.70750 BWP |
500 MMK | 3.41500 BWP |
1000 MMK | 6.83000 BWP |
2000 MMK | 13.66000 BWP |
5000 MMK | 34.15000 BWP |
10000 MMK | 68.30000 BWP |
pula botswanachuộc lạiKyat MyanmaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 146.41288 BWP |
5 MMK | 732.06442 BWP |
10 MMK | 1,464.12884 BWP |
20 MMK | 2,928.25769 BWP |
50 MMK | 7,320.64422 BWP |
100 MMK | 14,641.28843 BWP |
250 MMK | 36,603.22108 BWP |
500 MMK | 73,206.44217 BWP |
1000 MMK | 146,412.88433 BWP |
2000 MMK | 292,825.76867 BWP |
5000 MMK | 732,064.42167 BWP |
10000 MMK | 1,464,128.84334 BWP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Belize chuộc lại escudo cape verde
người Bolivia chuộc lại Shilling Uganda
Ringgit Malaysia chuộc lại đô la Hồng Kông
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Balboa Panama
Lôi Rumani chuộc lại Peso Dominica
Real Brazil chuộc lại Florin Aruba
Dinar Bahrain chuộc lại Đồng franc Rwanda
Jersey Pound chuộc lại som kirgyzstan
Balboa Panama chuộc lại bảng lebanon
Đại tá Salvador chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.