1000 Kyat Myanma chuộc lại Balboa Panama tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MMK sang PAB theo tỷ giá thực tế
K1.000 MMK = B/.0.00048 PAB
11:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kyat Myanmachuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 0.00048 PAB |
5 MMK | 0.00240 PAB |
10 MMK | 0.00480 PAB |
20 MMK | 0.00960 PAB |
50 MMK | 0.02400 PAB |
100 MMK | 0.04800 PAB |
250 MMK | 0.12000 PAB |
500 MMK | 0.24000 PAB |
1000 MMK | 0.48000 PAB |
2000 MMK | 0.96000 PAB |
5000 MMK | 2.40000 PAB |
10000 MMK | 4.80000 PAB |
Balboa Panamachuộc lạiKyat MyanmaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 2,083.33333 PAB |
5 MMK | 10,416.66667 PAB |
10 MMK | 20,833.33333 PAB |
20 MMK | 41,666.66667 PAB |
50 MMK | 104,166.66667 PAB |
100 MMK | 208,333.33333 PAB |
250 MMK | 520,833.33333 PAB |
500 MMK | 1,041,666.66667 PAB |
1000 MMK | 2,083,333.33333 PAB |
2000 MMK | 4,166,666.66667 PAB |
5000 MMK | 10,416,666.66667 PAB |
10000 MMK | 20,833,333.33333 PAB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rafia Maldives chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Georgia Lari chuộc lại Peso Argentina
krona Iceland chuộc lại dinar Tunisia
ZMW chuộc lại Ringgit Malaysia
kịch Armenia chuộc lại Đô la Suriname
Đô la Singapore chuộc lại Peso Mexico
Krona Thụy Điển chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Real Brazil
đô la Barbados chuộc lại Lilangeni Swaziland
Peso của Uruguay chuộc lại escudo cape verde
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.