1000 pataca Ma Cao chuộc lại Real Brazil tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MOP sang BRL theo tỷ giá thực tế
MOP$1.000 MOP = R$0.67623 BRL
13:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pataca Ma Caochuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 0.67623 BRL |
5 MOP | 3.38115 BRL |
10 MOP | 6.76230 BRL |
20 MOP | 13.52460 BRL |
50 MOP | 33.81150 BRL |
100 MOP | 67.62300 BRL |
250 MOP | 169.05750 BRL |
500 MOP | 338.11500 BRL |
1000 MOP | 676.23000 BRL |
2000 MOP | 1,352.46000 BRL |
5000 MOP | 3,381.15000 BRL |
10000 MOP | 6,762.30000 BRL |
Real Brazilchuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 1.47879 BRL |
5 MOP | 7.39393 BRL |
10 MOP | 14.78787 BRL |
20 MOP | 29.57574 BRL |
50 MOP | 73.93934 BRL |
100 MOP | 147.87868 BRL |
250 MOP | 369.69670 BRL |
500 MOP | 739.39340 BRL |
1000 MOP | 1,478.78680 BRL |
2000 MOP | 2,957.57361 BRL |
5000 MOP | 7,393.93402 BRL |
10000 MOP | 14,787.86803 BRL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Metical Mozambique chuộc lại Lilangeni Swaziland
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Đô la Namibia
Lempira Honduras chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại dinar Tunisia
Somoni, Tajikistan chuộc lại Tala Samoa
Lôi Rumani chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Đô la Fiji chuộc lại Đô la Namibia
Đô la Fiji chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Rial Oman chuộc lại kịch Armenia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.