1000 pataca Ma Cao chuộc lại Đồng kwacha của Malawi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MOP sang MWK theo tỷ giá thực tế
MOP$1.000 MOP = MK215.90988 MWK
13:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pataca Ma Caochuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 215.90988 MWK |
5 MOP | 1,079.54940 MWK |
10 MOP | 2,159.09880 MWK |
20 MOP | 4,318.19760 MWK |
50 MOP | 10,795.49400 MWK |
100 MOP | 21,590.98800 MWK |
250 MOP | 53,977.47000 MWK |
500 MOP | 107,954.94000 MWK |
1000 MOP | 215,909.88000 MWK |
2000 MOP | 431,819.76000 MWK |
5000 MOP | 1,079,549.40000 MWK |
10000 MOP | 2,159,098.80000 MWK |
Đồng kwacha của Malawichuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 0.00463 MWK |
5 MOP | 0.02316 MWK |
10 MOP | 0.04632 MWK |
20 MOP | 0.09263 MWK |
50 MOP | 0.23158 MWK |
100 MOP | 0.46316 MWK |
250 MOP | 1.15789 MWK |
500 MOP | 2.31578 MWK |
1000 MOP | 4.63156 MWK |
2000 MOP | 9.26312 MWK |
5000 MOP | 23.15781 MWK |
10000 MOP | 46.31562 MWK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bermuda chuộc lại Franc Guinea
Ngultrum Bhutan chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Kwanza Angola chuộc lại đồng Việt Nam
Dinar Kuwait chuộc lại Đô la Brunei
Franc Guinea chuộc lại Peso Argentina
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Riel Campuchia
Som Uzbekistan chuộc lại Dinar Algeria
đồng dinar Serbia chuộc lại nhân dân tệ
Koruna Séc chuộc lại hryvnia Ukraina
Krona Thụy Điển chuộc lại Florin Aruba
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.