1000 Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Dinar Algeria tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MRU sang DZD theo tỷ giá thực tế
UM1.000 MRU = دج3.24262 DZD
16:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ouguiya, Mauritaniechuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MRU | 3.24262 DZD |
5 MRU | 16.21310 DZD |
10 MRU | 32.42620 DZD |
20 MRU | 64.85240 DZD |
50 MRU | 162.13100 DZD |
100 MRU | 324.26200 DZD |
250 MRU | 810.65500 DZD |
500 MRU | 1,621.31000 DZD |
1000 MRU | 3,242.62000 DZD |
2000 MRU | 6,485.24000 DZD |
5000 MRU | 16,213.10000 DZD |
10000 MRU | 32,426.20000 DZD |
Dinar Algeriachuộc lạiOuguiya, MauritanieBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MRU | 0.30839 DZD |
5 MRU | 1.54196 DZD |
10 MRU | 3.08393 DZD |
20 MRU | 6.16785 DZD |
50 MRU | 15.41963 DZD |
100 MRU | 30.83926 DZD |
250 MRU | 77.09815 DZD |
500 MRU | 154.19630 DZD |
1000 MRU | 308.39260 DZD |
2000 MRU | 616.78519 DZD |
5000 MRU | 1,541.96298 DZD |
10000 MRU | 3,083.92596 DZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Jordan chuộc lại bảng Ai Cập
Jersey Pound chuộc lại Lev Bungari
Tenge Kazakhstan chuộc lại tonga pa'anga
Metical Mozambique chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Vatu Vanuatu chuộc lại Lev Bungari
Đô la Suriname chuộc lại taka bangladesh
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Tenge Kazakhstan chuộc lại Rial Oman
đồng rand Nam Phi chuộc lại Đô la Guyana
Real Brazil chuộc lại Rupiah Indonesia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.