1000 đồng rupee Mauritius chuộc lại Florin Aruba tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MUR sang AWG theo tỷ giá thực tế
₨1.000 MUR = ƒ0.03899 AWG
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiFlorin ArubaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 0.03899 AWG |
5 MUR | 0.19495 AWG |
10 MUR | 0.38990 AWG |
20 MUR | 0.77980 AWG |
50 MUR | 1.94950 AWG |
100 MUR | 3.89900 AWG |
250 MUR | 9.74750 AWG |
500 MUR | 19.49500 AWG |
1000 MUR | 38.99000 AWG |
2000 MUR | 77.98000 AWG |
5000 MUR | 194.95000 AWG |
10000 MUR | 389.90000 AWG |
Florin Arubachuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 25.64760 AWG |
5 MUR | 128.23801 AWG |
10 MUR | 256.47602 AWG |
20 MUR | 512.95204 AWG |
50 MUR | 1,282.38010 AWG |
100 MUR | 2,564.76019 AWG |
250 MUR | 6,411.90049 AWG |
500 MUR | 12,823.80097 AWG |
1000 MUR | 25,647.60195 AWG |
2000 MUR | 51,295.20390 AWG |
5000 MUR | 128,238.00975 AWG |
10000 MUR | 256,476.01949 AWG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Macedonia chuộc lại Ringgit Malaysia
đô la New Zealand chuộc lại Shilling Uganda
Balboa Panama chuộc lại Đô la Namibia
Đô la Belize chuộc lại Kwanza Angola
lesotho chuộc lại Dalasi, Gambia
escudo cape verde chuộc lại Kuna Croatia
Somoni, Tajikistan chuộc lại Dalasi, Gambia
đô la Hồng Kông chuộc lại Tala Samoa
bảng thánh helena chuộc lại pataca Ma Cao
ZMW chuộc lại Peso Dominica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.