1000 đô la New Zealand chuộc lại Shilling Uganda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NZD sang UGX theo tỷ giá thực tế
$1.000 NZD = Ush2090.17317 UGX
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la New Zealandchuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 2,090.17317 UGX |
5 NZD | 10,450.86585 UGX |
10 NZD | 20,901.73170 UGX |
20 NZD | 41,803.46340 UGX |
50 NZD | 104,508.65850 UGX |
100 NZD | 209,017.31700 UGX |
250 NZD | 522,543.29250 UGX |
500 NZD | 1,045,086.58500 UGX |
1000 NZD | 2,090,173.17000 UGX |
2000 NZD | 4,180,346.34000 UGX |
5000 NZD | 10,450,865.85000 UGX |
10000 NZD | 20,901,731.70000 UGX |
Shilling Ugandachuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 0.00048 UGX |
5 NZD | 0.00239 UGX |
10 NZD | 0.00478 UGX |
20 NZD | 0.00957 UGX |
50 NZD | 0.02392 UGX |
100 NZD | 0.04784 UGX |
250 NZD | 0.11961 UGX |
500 NZD | 0.23921 UGX |
1000 NZD | 0.47843 UGX |
2000 NZD | 0.95686 UGX |
5000 NZD | 2.39215 UGX |
10000 NZD | 4.78429 UGX |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Zloty của Ba Lan chuộc lại Manat Turkmenistan
krona Iceland chuộc lại Som Uzbekistan
Tala Samoa chuộc lại Dinar Algeria
Franc Guinea chuộc lại bảng thánh helena
Dinar Bahrain chuộc lại Đô la Namibia
Kwanza Angola chuộc lại Quetzal Guatemala
Đô la Brunei chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Tugrik Mông Cổ chuộc lại đồng dinar Serbia
đô la Úc chuộc lại Kwanza Angola
Kyat Myanma chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.