1000 đồng rupee Mauritius chuộc lại Đô la Singapore tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MUR sang SGD theo tỷ giá thực tế
₨1.000 MUR = S$0.02796 SGD
11:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 0.02796 SGD |
5 MUR | 0.13980 SGD |
10 MUR | 0.27960 SGD |
20 MUR | 0.55920 SGD |
50 MUR | 1.39800 SGD |
100 MUR | 2.79600 SGD |
250 MUR | 6.99000 SGD |
500 MUR | 13.98000 SGD |
1000 MUR | 27.96000 SGD |
2000 MUR | 55.92000 SGD |
5000 MUR | 139.80000 SGD |
10000 MUR | 279.60000 SGD |
Đô la Singaporechuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 35.76538 SGD |
5 MUR | 178.82690 SGD |
10 MUR | 357.65379 SGD |
20 MUR | 715.30758 SGD |
50 MUR | 1,788.26896 SGD |
100 MUR | 3,576.53791 SGD |
250 MUR | 8,941.34478 SGD |
500 MUR | 17,882.68956 SGD |
1000 MUR | 35,765.37911 SGD |
2000 MUR | 71,530.75823 SGD |
5000 MUR | 178,826.89557 SGD |
10000 MUR | 357,653.79113 SGD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
escudo cape verde chuộc lại Lev Bungari
Bảng Gibraltar chuộc lại Rial Oman
Lek Albania chuộc lại escudo cape verde
Rial Oman chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Quetzal Guatemala chuộc lại bảng lebanon
Rial Oman chuộc lại đồng rand Nam Phi
Rial Oman chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Lempira Honduras chuộc lại Vatu Vanuatu
Kuna Croatia chuộc lại kịch Armenia
Quetzal Guatemala chuộc lại Vatu Vanuatu
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.