1000 Đô la Singapore chuộc lại đồng rupee Mauritius tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SGD sang MUR theo tỷ giá thực tế
S$1.000 SGD = ₨35.76590 MUR
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Singaporechuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 35.76590 MUR |
5 SGD | 178.82950 MUR |
10 SGD | 357.65900 MUR |
20 SGD | 715.31800 MUR |
50 SGD | 1,788.29500 MUR |
100 SGD | 3,576.59000 MUR |
250 SGD | 8,941.47500 MUR |
500 SGD | 17,882.95000 MUR |
1000 SGD | 35,765.90000 MUR |
2000 SGD | 71,531.80000 MUR |
5000 SGD | 178,829.50000 MUR |
10000 SGD | 357,659.00000 MUR |
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 0.02796 MUR |
5 SGD | 0.13980 MUR |
10 SGD | 0.27960 MUR |
20 SGD | 0.55919 MUR |
50 SGD | 1.39798 MUR |
100 SGD | 2.79596 MUR |
250 SGD | 6.98990 MUR |
500 SGD | 13.97980 MUR |
1000 SGD | 27.95959 MUR |
2000 SGD | 55.91919 MUR |
5000 SGD | 139.79796 MUR |
10000 SGD | 279.59593 MUR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng thánh helena chuộc lại dirham Ma-rốc
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Lôi Rumani chuộc lại Florin Aruba
Franc Thái Bình Dương chuộc lại tonga pa'anga
Manat Turkmenistan chuộc lại Zloty của Ba Lan
Peso Chilê chuộc lại Đồng Peso Colombia
Đô la Namibia chuộc lại dirham Ma-rốc
Đô la Suriname chuộc lại Kyat Myanma
Krona Thụy Điển chuộc lại người Bolivia
Dalasi, Gambia chuộc lại Zloty của Ba Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.