1000 Franc Thái Bình Dương chuộc lại tonga pa'anga tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XPF sang TOP theo tỷ giá thực tế
₣1.000 XPF = T$0.02302 TOP
16:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Thái Bình Dươngchuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 0.02302 TOP |
5 XPF | 0.11510 TOP |
10 XPF | 0.23020 TOP |
20 XPF | 0.46040 TOP |
50 XPF | 1.15100 TOP |
100 XPF | 2.30200 TOP |
250 XPF | 5.75500 TOP |
500 XPF | 11.51000 TOP |
1000 XPF | 23.02000 TOP |
2000 XPF | 46.04000 TOP |
5000 XPF | 115.10000 TOP |
10000 XPF | 230.20000 TOP |
tonga pa'angachuộc lạiFranc Thái Bình DươngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 43.44049 TOP |
5 XPF | 217.20243 TOP |
10 XPF | 434.40487 TOP |
20 XPF | 868.80973 TOP |
50 XPF | 2,172.02433 TOP |
100 XPF | 4,344.04865 TOP |
250 XPF | 10,860.12163 TOP |
500 XPF | 21,720.24327 TOP |
1000 XPF | 43,440.48653 TOP |
2000 XPF | 86,880.97307 TOP |
5000 XPF | 217,202.43267 TOP |
10000 XPF | 434,404.86533 TOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dalasi, Gambia chuộc lại nhân dân tệ
Kyat Myanma chuộc lại Tenge Kazakhstan
Lôi Rumani chuộc lại Tenge Kazakhstan
Lek Albania chuộc lại Lilangeni Swaziland
lesotho chuộc lại EUR
đô la jamaica chuộc lại Dinar Kuwait
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la Brunei
Cedi Ghana chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Kíp Lào chuộc lại Kina Papua New Guinea
Balboa Panama chuộc lại Kina Papua New Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.