1000 Rafia Maldives chuộc lại Ngultrum Bhutan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MVR sang BTN theo tỷ giá thực tế
MVR1.000 MVR = Nu.5.72064 BTN
11:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rafia Maldiveschuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MVR | 5.72064 BTN |
5 MVR | 28.60320 BTN |
10 MVR | 57.20640 BTN |
20 MVR | 114.41280 BTN |
50 MVR | 286.03200 BTN |
100 MVR | 572.06400 BTN |
250 MVR | 1,430.16000 BTN |
500 MVR | 2,860.32000 BTN |
1000 MVR | 5,720.64000 BTN |
2000 MVR | 11,441.28000 BTN |
5000 MVR | 28,603.20000 BTN |
10000 MVR | 57,206.40000 BTN |
Ngultrum Bhutanchuộc lạiRafia MaldivesBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MVR | 0.17481 BTN |
5 MVR | 0.87403 BTN |
10 MVR | 1.74806 BTN |
20 MVR | 3.49611 BTN |
50 MVR | 8.74028 BTN |
100 MVR | 17.48056 BTN |
250 MVR | 43.70140 BTN |
500 MVR | 87.40281 BTN |
1000 MVR | 174.80562 BTN |
2000 MVR | 349.61123 BTN |
5000 MVR | 874.02808 BTN |
10000 MVR | 1,748.05616 BTN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ariary Madagascar chuộc lại pataca Ma Cao
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Krona Thụy Điển
nhân dân tệ chuộc lại dirham Ma-rốc
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại bảng Ai Cập
hryvnia Ukraina chuộc lại pula botswana
Đồng Peso Colombia chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Đại tá Salvador chuộc lại Lev Bungari
Dalasi, Gambia chuộc lại Kuna Croatia
Shilling Tanzania chuộc lại krona Iceland
Krone Na Uy chuộc lại Đại tá Salvador
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.