1000 Ariary Madagascar chuộc lại pataca Ma Cao tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MGA sang MOP theo tỷ giá thực tế
Ar1.000 MGA = MOP$0.00181 MOP
02:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ariary Madagascarchuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 0.00181 MOP |
5 MGA | 0.00905 MOP |
10 MGA | 0.01810 MOP |
20 MGA | 0.03620 MOP |
50 MGA | 0.09050 MOP |
100 MGA | 0.18100 MOP |
250 MGA | 0.45250 MOP |
500 MGA | 0.90500 MOP |
1000 MGA | 1.81000 MOP |
2000 MGA | 3.62000 MOP |
5000 MGA | 9.05000 MOP |
10000 MGA | 18.10000 MOP |
pataca Ma Caochuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 552.48619 MOP |
5 MGA | 2,762.43094 MOP |
10 MGA | 5,524.86188 MOP |
20 MGA | 11,049.72376 MOP |
50 MGA | 27,624.30939 MOP |
100 MGA | 55,248.61878 MOP |
250 MGA | 138,121.54696 MOP |
500 MGA | 276,243.09392 MOP |
1000 MGA | 552,486.18785 MOP |
2000 MGA | 1,104,972.37569 MOP |
5000 MGA | 2,762,430.93923 MOP |
10000 MGA | 5,524,861.87845 MOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đại tá Salvador chuộc lại Peso Chilê
taka bangladesh chuộc lại tonga pa'anga
Rupee Seychellois chuộc lại Balboa Panama
Ngultrum Bhutan chuộc lại thắng
Ringgit Malaysia chuộc lại Peso Dominica
Đô la Liberia chuộc lại Lek Albania
Franc Comorian chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Đô la Suriname chuộc lại ZMW
dinar Jordan chuộc lại Kíp Lào
Krone Đan Mạch chuộc lại Metical Mozambique
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.