1000 Rafia Maldives chuộc lại Kíp Lào tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MVR sang LAK theo tỷ giá thực tế
MVR1.000 MVR = ₭1406.10833 LAK
07:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rafia Maldiveschuộc lạiKíp LàoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MVR | 1,406.10833 LAK |
5 MVR | 7,030.54165 LAK |
10 MVR | 14,061.08330 LAK |
20 MVR | 28,122.16660 LAK |
50 MVR | 70,305.41650 LAK |
100 MVR | 140,610.83300 LAK |
250 MVR | 351,527.08250 LAK |
500 MVR | 703,054.16500 LAK |
1000 MVR | 1,406,108.33000 LAK |
2000 MVR | 2,812,216.66000 LAK |
5000 MVR | 7,030,541.65000 LAK |
10000 MVR | 14,061,083.30000 LAK |
Kíp Làochuộc lạiRafia MaldivesBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MVR | 0.00071 LAK |
5 MVR | 0.00356 LAK |
10 MVR | 0.00711 LAK |
20 MVR | 0.01422 LAK |
50 MVR | 0.03556 LAK |
100 MVR | 0.07112 LAK |
250 MVR | 0.17780 LAK |
500 MVR | 0.35559 LAK |
1000 MVR | 0.71118 LAK |
2000 MVR | 1.42237 LAK |
5000 MVR | 3.55591 LAK |
10000 MVR | 7.11183 LAK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng dinar Serbia chuộc lại đô la New Zealand
đồng rand Nam Phi chuộc lại dinar Tunisia
Đô la Fiji chuộc lại Kyat Myanma
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Rupee Sri Lanka
Đô la Bermuda chuộc lại hryvnia Ukraina
Metical Mozambique chuộc lại Đô la Bahamas
EUR chuộc lại thắng
Đô la Brunei chuộc lại Quetzal Guatemala
Peso Chilê chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Dinar Kuwait chuộc lại Shilling Tanzania
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.