1000 Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Koruna Séc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MWK sang CZK theo tỷ giá thực tế
MK1.000 MWK = Kč0.01207 CZK
18:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiKoruna SécBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 0.01207 CZK |
5 MWK | 0.06035 CZK |
10 MWK | 0.12070 CZK |
20 MWK | 0.24140 CZK |
50 MWK | 0.60350 CZK |
100 MWK | 1.20700 CZK |
250 MWK | 3.01750 CZK |
500 MWK | 6.03500 CZK |
1000 MWK | 12.07000 CZK |
2000 MWK | 24.14000 CZK |
5000 MWK | 60.35000 CZK |
10000 MWK | 120.70000 CZK |
Koruna Sécchuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 82.85004 CZK |
5 MWK | 414.25021 CZK |
10 MWK | 828.50041 CZK |
20 MWK | 1,657.00083 CZK |
50 MWK | 4,142.50207 CZK |
100 MWK | 8,285.00414 CZK |
250 MWK | 20,712.51036 CZK |
500 MWK | 41,425.02071 CZK |
1000 MWK | 82,850.04143 CZK |
2000 MWK | 165,700.08285 CZK |
5000 MWK | 414,250.20713 CZK |
10000 MWK | 828,500.41425 CZK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Tunisia chuộc lại Rupee Seychellois
Đại tá Costa Rica chuộc lại hryvnia Ukraina
Đô la Brunei chuộc lại đô la đông caribe
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Balboa Panama
Kuna Croatia chuộc lại Dalasi, Gambia
Tugrik Mông Cổ chuộc lại đô la jamaica
pula botswana chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Lek Albania chuộc lại Kuna Croatia
Peso Mexico chuộc lại Lempira Honduras
Manat của Azerbaijan chuộc lại Real Brazil
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.