1000 Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Krone Đan Mạch tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MWK sang DKK theo tỷ giá thực tế
MK1.000 MWK = kr0.00368 DKK
03:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiKrone Đan MạchBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 0.00368 DKK |
5 MWK | 0.01840 DKK |
10 MWK | 0.03680 DKK |
20 MWK | 0.07360 DKK |
50 MWK | 0.18400 DKK |
100 MWK | 0.36800 DKK |
250 MWK | 0.92000 DKK |
500 MWK | 1.84000 DKK |
1000 MWK | 3.68000 DKK |
2000 MWK | 7.36000 DKK |
5000 MWK | 18.40000 DKK |
10000 MWK | 36.80000 DKK |
Krone Đan Mạchchuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 271.73913 DKK |
5 MWK | 1,358.69565 DKK |
10 MWK | 2,717.39130 DKK |
20 MWK | 5,434.78261 DKK |
50 MWK | 13,586.95652 DKK |
100 MWK | 27,173.91304 DKK |
250 MWK | 67,934.78261 DKK |
500 MWK | 135,869.56522 DKK |
1000 MWK | 271,739.13043 DKK |
2000 MWK | 543,478.26087 DKK |
5000 MWK | 1,358,695.65217 DKK |
10000 MWK | 2,717,391.30435 DKK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại taka bangladesh
Ringgit Malaysia chuộc lại Quetzal Guatemala
Đồng franc Rwanda chuộc lại taka bangladesh
Dinar Bahrain chuộc lại Đô la Namibia
Franc Comorian chuộc lại hryvnia Ukraina
Sierra Leone Leone chuộc lại Manat Turkmenistan
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Rupee Sri Lanka
Rial Oman chuộc lại đồng dinar Serbia
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đồng Peso Colombia
thắng chuộc lại dirham Ma-rốc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.